DỊCH VỤ

Thanh toán - Tiết kiệm

  .: Thanh toán
  .: Tiết kiệm
   

Tín dụng

  .: Cho vay
  .: Bảo lãnh
   

Thanh toán quốc tế

  .: Thanh toán nhập
  .: Thanh toán xuất
  .: Chiết khấu chứng từ
  .: Chuyển tiền điện
   

Thẻ

  .: ATM
  .: Credit Card
  .: Điểm đặt máy ATM
  .: Đơn vị chấp nhận thẻ
  .: Đăng ký mở thẻ
   

Dịch vụ khác

  .: Chuyển tiền
  .: Nhờ thu trơn
  .: Mua bán ngoại tệ
  .: E-Bank
   
 

BIỂU PHÍ

 

MẠNG LƯỚI PHÒNG GIAO DỊCH

   
   
   
 

CHUYỂN TIỀN ĐIỆN

 
  Các chứng từ cần thiết  

- Lệnh chuyển tiền (theo mẫu của NHNH HN) có chữ ký của người được uỷ quyền và Kế toán trưởng (nếu có)

- Đơn mua ngoại tệ (nếu Quý khách cần mua ngoại tệ để thực hiện chuyển tiền đi)

- Hợp đồng nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ

- Giấy phép nhập khẩu (đối với hàng hoá nhập khẩu phải có giấy phép)

- Tờ khai hải quan, Hoá đơn thương mại

- Các chứng từ khác có liên quan

  Thủ tục  

- Quý khách gửi trực tiếp bộ hồ sơ chuyển tiền cho

  • Phòng Kế hoạch tổng hợp (nếu cần mua ngoại tệ hoặc làm thủ tục vay để chuyển tiền đi)

  • Phòng Thanh toán XNK (nếu Quý khách có nguồn ngoại tệ chuyển đi)

- Thanh toán viên sẽ kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thực hiện chuyển tiền trong thời gian ngắn nhất.

Lưu ý

Nếu Quý khách thực hiện chuyển tiền trước để nhập khẩu hàng hóa, Quý khách cần xuất trình cho NHNT HN Tờ khai Hải quan và bộ chứng từ nhận hàng sau khi nhận hàng để chứng minh việc chuyển tiền là đúng mục đích.

  Biểu phí  

Xin vui lòng bấm chuột vào đây để xem Biểu phí.

  Mẫu biểu  

Lệnh chuyển tiền

Tìm kiếm

VN ENG
 

Lãi suất tiền gửi USD

3 tháng

3.50%/năm

6 tháng

3.70%/năm

9 tháng

4.00%/năm

12 tháng

4.20%/năm

Không kỳ hạn

0.20%/năm

Lãi suất tiền gửi VND

3 tháng

11.20%/năm

6 tháng

11.20%/năm

9 tháng

11.20%/năm

12 tháng

11.20%/năm

Không kỳ hạn

3.00%/năm

Lãi suất tiền gửi

Lãi suất cho vay

Bảng tỷ giá

Tên NT Giá mua Giá bán

AUD

17 620.62

18 058.84

CAD

18 492.95

18 968.21

CHF

18 959.65

19 424.56

DKK

0.00

3 363.55

EUR

24 551.50

24 969.47

GBP

29 713.82

30 346.85

HKD

2 472.15

2 529.85

JPY

223.32

234.41

NOK

0.00

3 179.93

SEK

0.00

2 708.22

SGD

14 292.33

14 648.55

THB

613.85

645.44

USD

19 475.00

19 500.00

Biểu đồ tỷ giá

NGÂN HÀNG TRỰC TUYẾN

 

 
 

© Bản quyền thuộc vể Ngân hàng Ngoại thương Hà Nội