DỊCH VỤ

Thanh toán - Tiết kiệm

  .: Thanh toán
  .: Tiết kiệm
   

Tín dụng

  .: Cho vay
  .: Bảo lãnh
   

Thanh toán quốc tế

  .: Thanh toán nhập
  .: Thanh toán xuất
  .: Chiết khấu chứng từ
  .: Chuyển tiền điện
   

Thẻ

  .: ATM
  .: Credit Card
  .: Điểm đặt máy ATM
  .: Đơn vị chấp nhận thẻ
  .: Đăng ký mở thẻ
   

Dịch vụ khác

  .: Chuyển tiền
  .: Nhờ thu trơn
  .: Mua bán ngoại tệ
  .: E-Bank
   
 

BIỂU PHÍ

 

MẠNG LƯỚI PHÒNG GIAO DỊCH

   
   
   
 

E-VCB

 
  Các chức năng của chương trình  

Chương trình VCBMoney được xây dựng với mục đích hỗ trợ cho hoạt động và nghiệp vụ của các cơ quan, doanh nghiệp và các đơn vị trong lĩnh vực Tài chính Ngân hàng. Chương trình có khả năng cung cấp các thông tin như: tỷ giá hối đoái, lãi suất tiết kiệm, số dư tài khoản, sao kê, thanh toán điện tử ... Ngoài ra chương trình còn trợ giúp thêm một số các chức năng khác. Để xem các thông tin về tài khoản và gửi lệnh thanh toán đến các chi nhánh khác nhau của Vietcombank bạn chỉ cần cung cấp số CIF của bạn tại các chi nhánh đó. Khi sử dụng dịch vụ này bạn có thể hoàn toàn không cần đến ngân hàng mà vẫn thực hiện được việc thanh toán các uỷ nhiệm thu, uỷ nhiệm chi, mua bán ngoại tệ, trả lương cho cán bộ,...

  Yêu cầu về kỹ thuật  

Để có thể sử dụng được chương trình này, bạn chỉ cần có:

  • Máy tính có bộ xử lý 486DX

  • 100MB trống trong ổ đĩa cứng

  • Windows 95 (hoặc cao hơn), Windows NT

  • Một modem với tốc độ đường truyền 9600bps trở lên

  Mẫu biểu  

Hợp đồng E-Bank

 

Đ biết thêm chi tiết, xin mời liên hệ:

 

Phòng quan hệ khách hàng, chi nhánh Ngân hàng Ngoại thương Hà Nội

 

Địa chỉ: 344 Bà Triệu - Hà Nội

Điện thoại: (84-4) 974 7022

Fax: (84-4) 974 7028

 

Tìm kiếm

VN ENG
 

Lãi suất tiền gửi USD

3 tháng

3.50%/năm

6 tháng

3.70%/năm

9 tháng

4.00%/năm

12 tháng

4.20%/năm

Không kỳ hạn

0.20%/năm

Lãi suất tiền gửi VND

3 tháng

11.20%/năm

6 tháng

11.20%/năm

9 tháng

11.20%/năm

12 tháng

11.20%/năm

Không kỳ hạn

3.00%/năm

Lãi suất tiền gửi

Lãi suất cho vay

Bảng tỷ giá

Tên NT Giá mua Giá bán

AUD

17 559.03

17 996.00

CAD

18 437.62

18 911.70

CHF

18 851.28

19 313.87

DKK

0.00

3 405.16

EUR

24 852.96

25 275.51

GBP

29 671.47

30 303.69

HKD

2 472.02

2 529.72

JPY

222.08

233.13

NOK

0.00

3 220.00

SEK

0.00

2 726.69

SGD

14 279.52

14 635.49

THB

608.88

640.26

USD

19 475.00

19 500.00

Biểu đồ tỷ giá

NGÂN HÀNG TRỰC TUYẾN

 

 
 

© Bản quyền thuộc vể Ngân hàng Ngoại thương Hà Nội